biện minh

Học thuật
Thân thiện
biện minh

Anh ấy cố gắng biện minh cho việc đến muộn của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Giải thích, trình bày lẽ để chứng minh cho sự đúng đắn, hợp lý hoặc sự vô tội của một hành động, quan điểm, quyết định nào đó. Hành động này thường được thực hiện khi hành vi hay ý kiến đó bị chất vấn, nghi ngờ hoặc chỉ trích.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tự biện minh": Tự mình đưa ra lẽ để bảo vệ hoặc giải thích cho hành động, suy nghĩ của bản thân.
    • Anh ta luôn tìm cách tự biện minh thay vì nhận lỗi.
  • "Lời biện minh": Những lẽ, lập luận được đưa ra để giải thích hoặc bào chữa.
    • Lời biện minh của anh ấy nghe có vẻ gượng ép.
Biến thể từ gần giống
  • Biện bạch (động từ): Cố gắng giải thích, thanh minh để giảm nhẹ lỗi lầm (thường mang sắc thái yếu ớt hơn "biện minh").
  • Biện hộ (động từ): Bênh vực, bào chữa cho ai đó (thường dùng trong pháp lý hoặc tranh luận).
  • Biện giải (động từ): Giải thích, phân tích cặn kẽ để làm sáng tỏ vấn đề (thiên về lý luận hơn bào chữa).
  • Biện luận (động từ): Tranh luận, lập luận để bảo vệ quan điểm.
Từ đồng nghĩa
  • Giải thích: Làm cho hiểu nguyên nhân, lý do.
  • Bào chữa: Đưa ra lẽ để gỡ tội, giảm nhẹ tội cho người khác hoặc cho mình.
  • Thanh minh: Nói ra để làm sáng tỏ sự thật, chứng tỏ mình không lỗi.
Từ trái nghĩa
  • Buộc tội: Quy kết, đổ lỗi cho ai đó.
  • Lên án: Chỉ trích, phê phán mạnh mẽ.
  • Cáo buộc: Tố cáo, đưa ra lời buộc tội.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Biện minh cho mình/cho ai": Cấu trúc phổ biến khi sử dụng động từ này.
    • ấy luôn tìm lý do để biện minh cho cậu con trai.
  • "Không thể biện minh được": Dùng để nhấn mạnh một hành động sai trái đến mức không có lý do nào có thể chấp nhận được.
    • Sự thờ ơ của anh ta trước hoàn cảnh khó khăn đó điều không thể biện minh được.
biện minh

Anh ấy cố gắng biện minh cho việc đến muộn của mình.

  1. đgt. (H. biện: xét ; minh: sáng) Giải thích cho rõ ràng phải, trái: đủlẽ để biện minh cho hành động của mình.